Đề cương ôn tập Toán 6 học kì 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2023. Nội dung các kiến thức trong đề cương bám sát chương trình học cho các bạn học sinh cùng theo dõi, ôn tập, chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 2.

Lưu ý: Để tham khảo toàn bộ đề cương, các em học sinh kéo xuống để tải về chi tiết.

A – Các chủ điểm kiến thức

1. Số nguyên

+ Các phép tính của số nguyên

+ Bội ước số nguyên

2. Phân số

+ Các phép toán cộng, trừ, nhân và chia phân số, hỗn số, số thập phân (phối hợp 4 phép toán).

+ Hai bài toán cơ bản của phân số (Tính giá trị phân số của một số, tìm một số biết giá trị phân số của nó, tìm tỉ số hai số).

+ Một số dạng toán nâng cao (Phân số tối giản, Dãy các phân số có quy luật, …)

+ Một số phương pháp giải toán số học (Tính ngược tù cuối,…)

+ Toán chuyển động

3. Số thập phân

+ Các phép tính về số thập phân, hỗn số

+ Làm tròn số, số phần trăm

4. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

+ Lập bảng số liệu

+ Vẽ biểu đồ tranh, cột, cột kép

+ Tính xác suất

5. Hình

+ Các cách chứng minh điểm nằm giữa

+ Tính độ dài đoạn thẳng

+ Trung điểm đoạn thẳng

+ Đo góc

+ Nhận biết các loại góc cơ bản

B. Một số đề tham khảo

Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 1, 2, 3.

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả
như sau:

Ô tô

Câu 1: Tổng số xe bán được trong bốn quý là:

A. 11 chiếc.

B. 110 chiếc.

A. 4

B. 40

C. 3

D. 45

Câu 3: Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe?

A. 0,5

B. 1

C. 5

D. 10

Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 4, 5, 6.

Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường
THCS.

Biểu đồ

Câu 4: Môn thể thao được yêu thích nhất là:

A. Bóng đá.

B. Bóng rổ.

C. Cầu lông.

D. Bơi lội

Câu 5: Số HS thích bóng đá nhiều hơn số HS thích bóng rổ là:

A. 20.

B. 80.

C. 60.

D. 10.

Câu 6: Số học sinh thích môn cầu lông là?

A. 40.

B. 50.

C. 60.

D. 80.

Câu 7: Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là

A. frac{18}{32}

B. frac{7}{16}

C. frac{12}{32}

D. frac{3}{8}

Câu 8: Khánh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6
Số lần 4 10 11 7 12 6

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm là:

A. frac{1}{10}

B. frac{6}{25}

C. frac{2}{25}

D. Đáp án khác

Câu 9: Một hộp có chứa 1 viên bi xanh, 1 viên bi vàng, 1 viên bi đỏ và 1 viên bi trắng. Các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần, Nam lấy ra một viên bi từ trong hộp, ghi lại màu của viên bi và bỏ lại vào trong hộp. Trong 20 lần lấy viên bi liên tiếp, có 6 lần xuất hiện màu xanh, 5 lần xuất hiện màu vàng, 2 lần xuất hiện màu đỏ và 7 lần xuất hiện màu trắng. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh:

A. frac{3}{10}

B. frac{1}{4}

C. frac{1}{10}

D. Đáp án khác

Câu 10. Phân số nào sau đây bằng phân số frac{-2}{5}

A. frac{4}{-10}

B. frac{-6}{-15}

C. -frac{-12}{30}

D. Đáp án khác

Câu 11. Kết quả của phép tính ( −0,352) + ( −21, 78) là:

A. −23,164

B. −22, 434 .

C. −22,162 .

D. −22,132 .

Câu 12. Kết quả của phép tính 42,1 − ( −29,35) là:

A. 71, 45

B. 12,75 .

C. 2,775 .

D. −71, 425 .

Câu 13. Kết quả phép tính: 25.(−0,8).4.(−0,5).0,224 là:

A. 9,86 .

B. 8, 69 .

C. 8,96 .

D. −8,96 .

Câu 15. Số x thỏa mãn (−1,23).x = 4,551 là số:

A. −3, 6 .

B. −3, 7 .

C. −3,8 .

D. −3,9 .

Câu 14. Số x thỏa mãn (−3,744): x =1,6 là số:

A. −23, 4 .

B. −2, 43.

C. 23, 4 .

D. −2,34 .

Tài liệu vẫn còn dài, mời các bạn tải về để xem trọn bộ Đề cương ôn tập Toán 6 học kì 2 KNTT

Tham khảo thêm các chuyên mục

  • Đề thi học kì 2 Toán 6 – Kết nối
  • Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức

Trên đây là Đề cương môn Toán học kì 2 lớp 6. Đề thi các môn học khác Toán, Văn, Khoa học tự nhiên, Lịch sử – Địa lý, Công nghệ, Công dân, Tiếng Anh,…. liên tục được TaiLieuViet sưu tầm, cập nhật cho các bạn theo dõi.