Trending News
15 Th4 2024

Danh mục: Tiếng Anh Lớp 10 Global Success

Giới thiệu Tiếng Anh 10 Global Success

Tiếng Anh 10 Global Success là chương trình giảng dạy tiếng Anh lớp 10 được thiết kế để giúp học sinh phát triển kỹ năng ngôn ngữ cơ bản và tiên tiến. Chương trình này cung cấp cho học sinh các kiến thức về ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Giải sách giáo khoa Tiếng Anh 10 Global Success

Trong sách giáo khoa Tiếng Anh 10 Global Success, các bạn sẽ được học các chủ đề như: kỹ năng giao tiếp, du lịch, khoa học và công nghệ, văn hóa và nghệ thuật. Sách giáo khoa được thiết kế với nhiều hoạt động thú vị để học sinh có thể áp dụng kiến thức vào thực tế.
Giải Tiếng Anh 10 Global Success
Unit 1: Family Life
• Từ vựng Unit 1 lớp 10
• Getting Started (trang 8, 9)
• Language (trang 9, 10)
• Reading (trang 11, 12)
• Speaking (trang 12)
• Listening (trang 13)
• Writing (trang 14)
• Communication and Culture (trang 15)
• Looking Back (trang 16)
• Project (trang 17)
Unit 2: Humans And The Environment
• Từ vựng Unit 2 lớp 10
• Getting Started (trang 18, 19)
• Language (trang 19, 20, 21)
• Reading (trang 21, 22)
• Speaking (trang 23)
• Listening (trang 24)
• Writing (trang 25)
• Communication and Culture (trang 25, 26)
• Looking Back (trang 26)
• Project (trang 27)
Unit 3: Music
• Từ vựng Unit 3 lớp 10
• Getting Started (trang 28, 29)
• Language (trang 29, 30)
• Reading (trang 31, 32)
• Speaking (trang 32)
• Listening (trang 33)
• Writing (trang 33, 34)
• Communication and Culture (trang 34, 35)
• Looking Back (trang 36)
• Project (trang 37)
Review 1
• Language (trang 38, 39)
• Skills (trang 40, 41)
Unit 4: For A Better Community
• Từ vựng Unit 4 lớp 10
• Getting Started (trang 42, 43)
• Language (trang 43, 44)
• Reading (trang 45, 46)
• Speaking (trang 46)
• Listening (trang 47)
• Writing (trang 48)
• Communication and Culture (trang 49, 50)
• Looking Back (trang 50)
• Project (trang 51)
Unit 5: Inventions
• Từ vựng Unit 5 lớp 10
• Getting Started (trang 52, 53)
• Language (trang 53, 54)
• Reading (trang 55)
• Speaking (trang 56)
• Listening (trang 57)
• Writing (trang 58)
• Communication and Culture (trang 59, 60)
• Looking Back (trang 60)
• Project (trang 61)
Review 2
• Language (trang 62, 64)
• Skills (trang 64, 65)
Unit 6: Gender Equality
• Từ vựng Unit 6 lớp 10
• Getting Started (trang 66, 67)
• Language (trang 67, 68)
• Reading (trang 69, 70)
• Speaking (trang 70, 71)
• Listening (trang 71)
• Writing (trang 72)
• Communication and Culture (trang 73, 74)
• Looking Back (trang 74)
• Project (trang 75)
Unit 7: Viet Nam And Internatioanl Organisations
• Từ vựng Unit 7 lớp 10
• Getting Started (trang 76, 77)
• Language (trang 77, 78)
• Reading (trang 79)
• Speaking (trang 80, 81)
• Listening (trang 81, 82)
• Writing (trang 82)
• Communication and Culture (trang 83, 84)
• Looking Back (trang 84, 85)
• Project (trang 85)
Unit 8: New Ways To Learn
• Từ vựng Unit 8 lớp 10
• Getting Started (trang 86, 87 Tiếng Anh lớp 10)
• Language (trang 87, 88)
• Reading (trang 89, 90)
• Speaking (trang 90)
• Listening (trang 91)
• Writing (trang 92)
• Communication and Culture (trang 93)
• Looking Back (trang 94)
• Project (trang 94)
Review 3
• Language (trang 96, 97)
• Skills (trang 97, 98, 99)
Unit 9: Protecting The Environment
• Từ vựng Unit 9 lớp 10
• Getting Started (trang 100, 101)
• Language (trang 101, 102, 103)
• Reading (trang 103)
• Speaking (trang 104, 105)
• Listening (trang 106)
• Writing (trang 106, 107)
• Communication and Culture (trang 107, 108)
• Looking Back (trang 108, 109)
• Project (trang 109)
Unit 10: Ecotourism
• Từ vựng Unit 10 lớp 10
• Getting Started (trang 110, 111)
• Language (trang 111, 112)
• Reading (trang 113, 114)
• Speaking (trang 114, 115)
• Listening (trang 115)
• Writing (trang 116)
• Communication and Culture (trang 117, 118)
• Looking Back (trang 118)
• Project (trang 118)
Review 4
• Language (trang 120, 121)
• Skills (trang 122, 123)

Giải bài tập Tiếng Anh 10 Global Success

Để rèn luyện kỹ năng tiếng Anh, học sinh cần phải thực hành nhiều. Sách giáo khoa Tiếng Anh 10 Global Success cung cấp nhiều bài tập để học sinh có thể rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ của mình. Các bài tập được thiết kế với nhiều dạng câu hỏi khác nhau để giúp học sinh tự tin và thành thạo hơn trong việc sử dụng tiếng Anh.
Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success
Unit 1: Family Life
• I. Pronunciation (trang 3)
• II. Vocabulary (trang 3, 4)
• III. Grammar (trang 4, 5, 6)
• IV. Reading (trang 6, 7)
• V. Speaking (trang 7)
• VI. Writing (trang 8, 9)
Unit 2: Humans And The Environment
• I. Pronunciation (trang 10)
• II. Vocabulary (trang 10, 11)
• III. Grammar (trang 11, 12)
• IV. Reading (trang 12, 13)
• V. Speaking (trang 14)
• VI. Writing (trang 14, 15)
Unit 3: Music
• I. Pronunciation (trang 16)
• II. Vocabulary (trang 16, 17)
• III. Grammar (trang 17, 18)
• IV. Reading (trang 18, 19)
• V. Speaking (trang 19)
• VI. Writing (trang 20, 21, 22)
Test yourself 1
• I. Pronunciation (trang 23)
• II. Vocabulary (trang 23, 24)
• III. Grammar (trang 24)
• IV. Reading (trang 25, 26)
• V. Speaking (trang 26)
• VI. Writing (trang 27)
Unit 4: For a better community
• I. Pronunciation (trang 28)
• II. Vocabulary (trang 28, 29)
• III. Grammar (trang 29, 30)
• IV. Reading (trang 31)
• V. Speaking (trang 32)
• VI. Writing (trang 32, 33)
Unit 5: Inventions
• I. Pronunciation (trang 34)
• II. Vocabulary (trang 34, 35)
• III. Grammar (trang 35, 36)
• IV. Reading (trang 36, 37)
• V. Speaking (trang 37, 38)
• VI. Writing (trang 38, 39)
Test yourself 2
• I. Pronunciation (trang 40)
• II. Vocabulary & Grammar (trang 40, 41)
• III. Reading (trang 42, 43)
• IV. Speaking (trang 43)
• V. Writing (trang 44)
Unit 6: Gender equality
• I. Pronunciation (trang 45)
• II. Vocabulary (trang 45, 46)
• III. Grammar (trang 46, 47)
• IV. Reading (trang 47, 48)
• V. Speaking (trang 49)
• VI. Writing (trang 49, 50)
Unit 7: Viet Nam and international organisations
• I. Pronunciation (trang 51)
• II. Vocabulary (trang 51, 52)
• III. Grammar (trang 52, 53)
• IV. Reading (trang 53, 54)
• V. Speaking (trang 54, 55)
• VI. Writing (trang 55, 56)
Unit 8: New ways to learn
• I. Pronunciation (trang 57)
• II. Vocabulary (trang 57, 58)
• III. Grammar (trang 58, 59, 60)
• IV. Reading (trang 60, 61)
• V. Speaking (trang 62)
• VI. Writing (trang 62, 63)
Test yourself 3
• I. Pronunciation (trang 64)
• II. Vocabulary (trang 64, 65)
• III. Grammar (trang 65)
• IV. Reading (trang 65, 66)
• V. Speaking (trang 67)
• VI. Writing (trang 67)
Unit 9: Protecting the environment
• I. Pronunciation (trang 68)
• II. Vocabulary (trang 68, 69)
• III. Grammar (trang 69, 70)
• IV. Reading (trang 70, 71)
• V. Speaking (trang 71, 72)
• VI. Writing (trang 72)
Unit 10: Ecotourism
• I. Pronunciation (trang 74)
• II. Vocabulary (trang 74, 75)
• III. Grammar (trang 75, 76)
• IV. Reading (trang 77)
• V. Speaking (trang 78)
• VI. Writing (trang 78, 79)
Test yourself 4
• I. Pronunciation (trang 80)
• II. Vocabulary (trang 80, 81)
• III. Grammar (trang 81)
• IV. Reading (trang 82, 83)
• V. Speaking (trang 83)
• VI. Writing (trang 83, 84)