Với giải sách bài tập Tiếng anh lớp 10 Test yourself 2 Vocabulary & Grammar sách Global Success Kết nối tri thức hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập trong SBT Tiếng anh 10. Mời các bạn đón xem:

Giải SBT Tiếng anh lớp 10 Test yourself 2 Vocabulary & Grammar

(trang 40-41 SBT Tiếng Anh 10)Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)

5. A … is a small computer that we can carry to work or school easily.

A. smartphone

B. laptop

C. hardware

D. software

6. Many inventions are a result of careful ….

A. experiences

B. experiments

C. exercises

D. explorations

7. Thank you for your help. It was very … of you.

A. valuable

B. convenient

C. useful

D. generous

8. He is so … that he has lost his phone twice this week.

A. care

B. careful

C. careless

D. caring

9. Many people have … clothes and money to people in flooded areas.

A. helped

B. donated

C. taken

D. shared

10. Our trip to Ha Long Bay was very … We took a lot of photos.

A. excite

B. excited

C. excitement

D. exciting

11. One of the health … of using a vacuum cleaners is improving the indoor air quality.

A. profits

B. benefits

C. inventions

D. problems

12. We … in Ha Noi since 2000. We love living here.

A. live

B. lived

C. have lived

D. are living

13. Nam can’t cycle to school today because his bike ….

A. breaks down

B. was breaking down

C. has broken down

D. is breaking down

14. Many people enjoy … the news on their smartphones.

A. read

B. reads

C. reading

D. to read

15. Phong has decided … a new laptop for his children.

A. buy

B. buys

C. buying

D. to buy

16. It’s very difficult … this device.

A. use

B. to use

C. using

D. uses

17. While I … home from school, it … to rain. I was soaking wet!

A. walk / starts

B. walked / was starting

C. was walking / was starting

D. was walking / started

18. Hoang is very tired because he …. a lot of homework today.

A. does

B. is doing

C. has done

D. will do

Đáp án:

5. B

6. B

7. D

8. C

9. B

10. D

11. B

12. C

13. C

14. C

15. D

16. B

17. D

18. C

   

Hướng dẫn dịch:

5. Máy tính xách tay là một máy tính nhỏ mà chúng ta có thể mang theo để đi làm hoặc đi học một cách dễ dàng.

6. Nhiều phát minh là kết quả của những thí nghiệm cẩn thận.

7. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. Đó là rất hào phóng của bạn.

8. Anh ấy bất cẩn đến mức bị mất điện thoại hai lần trong tuần này.

9. Nhiều người đã quyên góp quần áo, tiền bạc cho bà con vùng lũ.

10. Chuyến đi của chúng tôi đến Vịnh Hạ Long rất thú vị. Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh.

11. Một trong những lợi ích sức khỏe của việc sử dụng máy hút bụi là cải thiện chất lượng không khí trong nhà.

12. Chúng tôi sống ở Hà Nội từ năm 2000. Chúng tôi thích sống ở đây.

13. Hôm nay Nam không thể đạp xe đến trường vì chiếc xe đạp của anh ấy… bị hỏng.

14. Nhiều người thích đọc tin tức trên điện thoại thông minh của họ.

15. Phong đã quyết định mua một chiếc máy tính xách tay mới cho con mình.

16. Rất khó sử dụng thiết bị này.

17. Khi tôi đang đi bộ từ trường về nhà, trời bắt đầu đổ mưa. Tôi đã ướt đẫm!

18. Hoàng rất mệt vì hôm nay làm bài tập nhiều quá.

Choose the correct forms of the words in brackets. (Chọn dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

19. Be (care) when you cross the road. It is dangerous.

A. careB. caringC. carefulD. careless

20. The story was very (interest).

A. interestB. interestedC. interestingD. uninterested

21. It’s (hope) trying to change her mind. She’s very determined.

A. hopeB. hopingC. hopefulD. hopeless

22. Are you (excite) about the summer holiday?

A. exciteB. excitingC. excitedD. excitement

23. The trip was (bore) because it rained all day!

A. boringB. boredC. boresD. boredom

Đáp án:

19. C

20. C

21. D

22. C

23. A

Hướng dẫn dịch:

19. Hãy cẩn thận khi sang đường. Thật là nguy hiểm.

20. Câu chuyện rất thú vị.

21. Cố gắng thay đổi suy nghĩ của cô ấy là vô vọng. Cô ấy rất quyết tâm.

22. Bạn có hào hứng với kỳ nghỉ hè không?

23. Chuyến đi thật nhàm chán vì trời mưa cả ngày!

Identify the mistake in each of these sentences (Xác định lỗi sai trong mỗi câu này)

SBT Tiếng Anh 10 trang 40, 41 Test yourself 2 Vocabulary & Grammar | Giải Sách bài tập Tiếng Anh 10 Kết nối tri thức

Đáp án:

24. C (sửa lại: typing)

25. C (sửa lại: for)

26. C (sửa lại: using)

27. C (sửa lại: benefits)

28. A (sửa lại: are used)

Hướng dẫn dịch:

24. Bạn đã đánh máy xong bức thư chưa?

25. Cô Lan đã là giáo viên được 14 năm.

26. Một số người ghét sử dụng điện thoại thông minh tại bàn ăn tối.

27. Lưu trữ dữ liệu là một trong những lợi ích của máy tính.

28. E-reader được sử dụng để đọc các văn bản lấy từ Internet.

Xem thêm các bài giải SBT Tiếng anh lớp 10 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

SBT Tiếng Anh 10 trang 42, 43 Test yourself 2 Reading

SBT Tiếng Anh 10 trang 40, 41 Test yourself 2 Vocabulary & Grammar

SBT Tiếng Anh 10 trang 40 Test yourself 2 Pronunciation

SBT Tiếng Anh 10 trang 49, 50 Unit 6 Writing

SBT Tiếng Anh 10 trang 49 Unit 6 Speaking