Giải tiếng Anh 6 Friends plus Workbook Starter Unit Lauguage focus trang 7

Soạn Workbook Language focus Possessive’s, Possessive pronouns & be question Starter Unit lớp 6 trang 7 dưới đây nằm trong bộ tài liệu Soạn Sách bài tập tiếng Anh 6 Friends Plus theo từng Unit năm 2023 – 2024 do TaiLieuViet.vn đăng tải. Soạn SBT tiếng Anh Friends Plus lớp 6 trang 7 có đáp ánbao gồm gợi ý đáp án các phần bài tập tiếng Anh 6 xuất hiện trong Language focus – Starter Unit SBT tiếng Anh Chân trời sáng tạo lớp 6.

Soạn tiếng Anh Friends Plus 6 do TaiLieuViet.vn tự biên soạn, vui lòng KHÔNG sao chép dưới mọi hình thức.

1. Choose the correct words. Chọn đáp án đúng. 

1. This is Tony’s / Tonys’ sports bag.

2. The teachers / teacher’s book is on the desk.

3. Where’s Eva’s / Evas pen?

4. My two friends’ / friend’s names are Tamer and Kemal.

5. I like the photos / photo’s in this book.

Đáp án

1 – Tony’s

2 – teacher’s

3 – Eva’s

4 –  friend’s

5 – photos

Hướng dẫn dịch

1 – Đây là chiếc túi thể thao của Tony.

2 – Sách của giáo viên ở trên bàn.

3 – Cây bút của Eva đâu?

4 – Hai người bạn của tôi tên là Tamer và Kemal.

5 – Tôi thích những bức ảnh trong cuốn sách này

2. Follow the Lines. Then write the names with the possessive’s and the objects. Use the words in the box to help you. Quan sát đường kẻ. Viết Tên kèm theo sở hữu cách và vật. Sử dụng từ gợi ý trong bảng.

Đáp án

1. The teachers’ desk

2. Betty’s mobile phone

3. our friends’ house

4. Sam’s bag

5. the student’s board

3. Read the dialogue and choose the correct words. Đọc đoạn hội thoại và chọn câu trả lời đúng.

Teacher: Is your bag blue, Hannah?

Hannah: No, Tom has got a blue bag. I think that’s his / theirs.

Teacher: OK. What colour is your bag?

Hannah: My bag is black.

Hannah: Yes, she has. That’s (2) ours/hers.

Teacher: There are some pens on the desk. Are they yours?

Hannah: Katie and Lily have got some new pens. The pens are (3) theirs / his, I think.

Teacher: OK. Look, there’s a mobile phone!

Hannah: I haven’t got a mobile phone. Is it (4) ours / yours?

Teacher: Er – yes, it is. Thank you, Hannah.

Đáp án

1 – mine; 2 – hers; 3 – theirs; 4 – yours;

Hướng dẫn dịch

Teacher: Cặp của em màu xanh dương phải không, Hannah?

Hannah: Không ạ,Tom có một chiếc cặp xanh dương. Em nghĩ đó là của cậu ấy.

Teacher: OK. cặp của em màu gì?

Hannah: Cặp của em màu đen.

Teacher: Có phải cái này không?

Hannah: Vâng, đó là của em. Cảm ơn cô ạ!

Teacher: Ở đây cũng có một cái cặp màu đỏ. Em gái của em có cái cặp màu đỏ phải không?

Hannah: Vâng, em ấy có. Đó là của em ấy.

Teacher: Có vài cây bút trên bàn. Chúng có phải của em không?

Hannah: Katie và Lily có vài cây bút mới. Em nghĩ là những cây bút đó là của họ.

Teacher: Được rồi. Nhìn kìa, có một chiếc điện thoại di động!

Hannah: Em không có điện thoại di động. Nó có phải là của cô không ạ?

Teacher: Ờ – đúng rồi. Cảm ơn em, Hannah.

4. Complete the table with the given words.Hoàn thành bảng với từ đã cho. 

Đáp án

1 – am; 2 – ‘m not; 3 – Is ; 4  – isn’t;

5 – isn’t ; 6 – Are ; 7 –  are ; 8 – aren’t

5. Imagine there is a new student in your class. Write question with be. Tưởng tượng rằng em có thêm 1 học sinh mới. Viết câu hỏi sử dụng động từ Tobe.

Gợi ý

Is there four people in your family?

Is your house near the school?

Is your bag pink?

Are you from Ho Chi Minh city?

Trên đây là Giải SBT tiếng Anh 6 Starter Unit Language focus trang 7 đầy đủ nhất. Ngoài ra, TaiLieuViet.vn đã đăng tải bộ tài liệu Starter Unit lớp 6 bộ Chân trời sáng tạo khác như:

  • Giải SBT tiếng Anh Friends plus lớp 6 Starter Unit Vocabulary trang 6
  • Giải tiếng Anh 6 Workbook Starter Unit Language focus trang 5
  • Giải SBT tiếng Anh lớp 6 Start Unit Vocabulary Free time trang 4
  • Starter Unit tiếng Anh 6 Friends Plus
  • Bài tập tiếng Anh lớp 6 Starter Unit có đáp án