Tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh Unit 6 lớp 6 Our Tet holiday dưới đây nằm trong seri tài liệu Soạn tiếng Anh lớp 6 Global Success theo từng Unit mới nhất năm học 2022 – 2023 trên TaiLieuViet.vn. Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 6 Our Tet holiday bao gồm 2 chuyên đề ngữ pháp chính: Cách dùng Should/ Shouldn’t trong tiếng Anh & Cách dùng Some & Any trong tiếng Anh giúp các em ôn tập kiến thức trọng tâm hiệu quả.

I. Cách dùng Should/ Shouldn’t trong tiếng Anh

1. Cách dùng – Usage

– Đưa ra lời khuyên hay ý kiến.

You look tired. You should take a rest. Em trông mệt mỏi lắm, em nên nghỉ ngơi đi thôi

– Diễn tả trách nhiệm và nhiệm vụ 1 cách lịch sự

You shouldn’t listen to the music in class. Em không được nghe nhạc trong lớp

You should be here at 8a.m tomorrow. Cậu nên có mặt ở đây lúc 8 giờ sáng mai

– Diễn tả lời khuyên và đề xuất

What should I do when I meet him? Tớ nên làm gì khi gặp anh ấy?

You shouldn’t eat too much sugar. It’s not good for your health. Con không nên ăn quá nhiều đường. Không tốt cho sức khỏe đâu

– Diễn tả sự mong đợi: được dùng trong câu khẳng định và thường sau “be”

I think this movie should be interesting. Tao nghĩ bộ phim này sẽ thú vị đó)

– Động từ khiếm khuyết ought to còn được dùng trong câu điều kiện loại 1.

If anyone should ask, I will be in the room. Nếu có ai hỏi thì tôi ở trong phòng nhé

Should you need any help, please contact to the receptionist. Nếu anh cần bất cứ sự giúp đỡ nào, hãy liên lạc với tiếp tân.

– Diễn tả một sự việc không hợp lý hoặc không theo ý muốn của người nói.

I wonder where Nam is. He should be here by now. Tôi tự hỏi Nam đang ở đâu. Lẽ ra cậu ấy nên ở đây lúc này chứ.

– Dự đoán về một chuyên gì đó có khả năng sẽ xảy ra.

There should be a very big crowd at the party. Mary has so many friends. Chắc là sẽ có rất nhiều người đến tham gia buổi tiệc bởi vì Mary có rất nhiều bạn.

2. Cấu trúc 

(+)  S + should + V-bare inf

(-)  S + shouldn’t + V-bare inf

(?)  Should + S + V-bare inf?

Eg: Students should wear uniform. Học sinh nên mặc đồng phục.

He shouldn’t smoke here. Anh ấy không nên hút thuốc ở đây.

II. Cách dùng Some, Any trong tiếng Anh

1. Cách dùng Some trong tiếng Anh

“Some” (với nghĩa: một số, một vài) được dùng với cả danh từ đếm được và không đếm được. Ví dụ:

• Danh từ đếm được: Some children enjoy sports. (Một số trẻ thích chơi thể thao).

• Không đếm được: I drank some orange juice this morning. (Tôi đã uống một ít nước cam sáng nay).

– Chúng ta dùng “some” trong câu khẳng định.

• There are some cups in the kitchen. (Có một vài chiếc chén ở trong bếp).

• I need some milk in my coffee.(Tôi cần một ít sữa cho cafe).

– Chúng ta cũng dùng “some” trong lời mời.

Ví dụ:

• Would you like some soda? (Anh muốn một chút soda không?)

• Do you want some water? (Anh muốn uống nước không?)

– Chúng ta cũng dùng “some” trong lời đề nghị.

Ví dụ:

• May I have some salt, please? (Cho tôi một chút muối được không?)

• Can I have some apples? (Cho tôi một ít táo được không?)

2. Cách dùng Any trong tiếng Anh

• Không đếm được: She didn’t give me any money. (Cô ấy chẳng đưa đồng nào cho tôi cả.)

Trong các ví dụ trên, chúng ta dễ dàng nhận thấy “any” được dùng trong các câu phủ định.

Chúng ta cùng dùng “any” khi muốn hỏi thứ gì đó có còn hay không.

Ví dụ:

• Do you have any coffee? (Anh còn chút cafe nào không?)

• Do you have any architecture magazines? (Anh có cuốn tạp chí nào về kiến trúc không?)

III. Bài tập ngữ pháp unit 6 lớp 6 Our Tet holiday có đáp án

Choose the correct answer. 

1. We should _____ our grandparents at Tet.

A. to visit

B. visit

C. visiting

D. visited

2. We ____ ask for lucky money either.

A. should

B. shouldn’t

C. do

D. will

3. Spring is often ____ than winter.

A. warm

B. too warm

C. the warmest

D. warmer

4. This year, we ____ Tet at the end of January.

A. will have

B. have

C. to have

D. had

5. _____ eat shrimps at Tet because that will not be lucky.

A. Will

B. Won’t

C. Do

D. Don’t

6. This year, Tet is ____ February.

A. on

B. in

C. at

D. to

7.____ Tet, we will repaint our house.

A. On

B. At

C. In

D. To

8. We will buy red envelopes ____ lucky money and some new clothes.

A. for

B. to

C. of

D. on

9. When the clock strikes midnight, colourful fireworks light ____ the sky.

A. down

B. up

C. in

D. out

10. The first footer _____ New Year’s Day decides the family’s luck for the rest of the year.

A. of

B. at

C. in

D. on

Choose the correct modal to complete each sentence.

1. ‘______________ (Shall, Will, Must) we go to the beach?’ – ‘Good idea.’

2. All students _____________(shall, can, must) study hard in order to get good results.

3. ______________ (Could, Should, Would) you like some tea?

4. ______________ (Can, Should, Must) you help me lift this box?

5. You ______________ (should, must, will) wear a helmet on motorcycles – it’s the law.

6. You ______________ (can’t, won’t, shouldn’t) eat so many sweets – they aren’t good for you.

7. ‘My tooth really hurt!’‘I think you ________(mustn’t, will, should) go to the dentist’s.’

8. You ______________ (can’t, should, mustn’t) stand on the desk. You’ll break it.

9. You _____________ (should, mustn’t, shouldn’t) never speak to your mother like this.

10. You ______________ (will, must, shouldn’t) do your homework more carefully

ĐÁP ÁN

Choose the correct answer. 

1 – B; 2 – B; 3 – D; 4 – A; 5 – D;

6 – B; 7 – B; 8 – A; 9 – D; 10 – C;

Choose the correct modal to complete each sentence.

1. ‘________Shall______ (Shall, Will, Must) we go to the beach?’ – ‘Good idea.’

2. All students _______must______(shall, can, must) study hard in order to get good results.

3. _________Would_____ (Could, Should, Would) you like some tea?

4. _______Could_______ (Can, Should, Must) you help me lift this box?

5. You ________must______ (should, must, will) wear a helmet on motorcycles – it’s the law.

6. You ______should________ (can’t, won’t, shouldn’t) eat so many sweets – they aren’t good for you.

7. ‘My tooth really hurt!’‘ I think you ___should_____(mustn’t, will, should) go to the dentist’s.’

8. You _____mustn’t_________ (can’t, should, mustn’t) stand on the desk. You’ll break it.

9. You _______shouldn’t______ (should, mustn’t, shouldn’t) never speak to your mother like this.

10. You ______must____ (will, must, shouldn’t) do your homework more carefully

Trên đây là Ngữ pháp Unit 6 Our Tet holiday SGK tiếng Anh lớp 6 Global Success chi tiết nhất. Ngoài ra, TaiLieuViet đã đăng tải rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 6 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,… Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm cao trong toàn bộ năm học!