Trắc nghiệm Hình học 9 bài 1 Góc ở tâm – Số đo cung

Góc ở tâm – Số đo cung là phần nội dung bài 1 Chương 3 Góc với đường tròn chương trình Toán 9. Để giúp các em nắm vững kiến thức phần này, TaiLieuViet gửi tới các bạn Trắc nghiệm Hình học 9 bài 1 Góc ở tâm – Số đo cung. Đây là bài tập trắc nghiệm online cho các bạn trực tiếp làm bài và kiểm tra kết quả ngay sau khi làm xong. Bộ câu hỏi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm Hình học 9 sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập và củng cố kiến thức được học về Góc ở tâm – Số đo cung, từ đó luyện giải Hình học 9 hiệu quả. Sau đây mời các bạn làm bài.

Mời các bạn luyện thêm các bài trắc nghiệm khác tại chuyên mục Trắc nghiệm lớp 9 trên TaiLieuViet nhé.

  • Câu 1:

    Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc:

  • Câu 2:

    Cho đường tròn (O;R) và dây AB = Rsqrt{2}. Số đo của cung nhỏ AB bằng;

  • Câu 3:

    Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng:

  • Câu 4:

    Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:

    Câu 4: Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:

    A. Số đo cung nhỏ B. Hiệu giữa 360o và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn) C. Tổng giữa 360o và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn) D. Số đo của cung nửa đường tròn

  • Câu 5:

    Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau, cung nào nhỏ hơn?

  • Câu 6:

    Chọn câu đúng. Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau.

  • Câu 7:

    Cho đường tròng (O.6cm) đường kính Ab.Trên bán kính OC vuông góc với AB lấy điểm D sao cho OD= 2sqrt{3} cm. Tia AD cắt (O) tại M. Số đo của cung nhỏ BM bằng:

  • Câu 8.

    Trên đường tròn (O) lấy cung AB số đo bằng 1300 và cung AD nhận B là điểm chính giữa. Cung CB nhận A là điểm chính giữa. Số đo của cung nhỏ CD bằng:

  • Câu 9:

    Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Tính số đo cung AC lớn.

  • Câu 10:

    Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Tính số đo cung BC nhỏ.

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Bắt đầu ngay Kiểm tra kết quả Chia sẻ với bạn bè Xem đáp án Làm lại